CFDs là những công cụ đầu tư phức tạp và tiềm ẩn rủi ro cao về việc mất tiền nhanh chóng do hiệu ứng đòn bẩy. Chỉ nên giao dịch với số tiền mà bạn có thể chấp nhận mất.
Mở tài khoản Exness →
Dữ liệu đo lường

Biến động trên Exness — Biên độ ngày, khoảng trống và rủi ro mỗi lot đo được

Biên độ dao động trung bình hằng ngày, chế độ biến động, khoảng trống cuối tuần và mức dao động thực tế của một lot tính bằng đô la — được tính từ chính lịch sử giá MT5 của Exness. đo lúc 21 Jul · 14:50 +07.

Mở tài khoản Exness →

Số tiền gửi tối thiểu 10 USD · Hơn 100 công cụ giao dịch · Thành lập năm 2008

Biên độ trung bình ngày và chế độ

Công cụADR (14 phiên)ADR (50 phiên)Chế độBiến động thực tế (hàng năm)Gap cuối tuần trung bình
EUR/USD41.9 pip49.8 pipsđang thu hẹp (0.84)4.14%0.2 pips
GBP/USD67.1 pips67.5 pipsổn định (0.99)5.74%0.2 pips
USD/JPY59.2 pips55 pipđang mở rộng (1.08)2.87%0.2 pips
AUD/USD34.6 pips41.8 pipsco lại (0.83)6.68%0.2 pips
USD/CAD46.1 pips48.5 pipổn định (0.95)3.3%0.2 pips
USD/CHF47.8 pips45.5 pipổn định (1.05)5.46%0.2 pips
NZD/USD35.7 pips41.1 pipsđang thu hẹp (0.87)7.85%0,3 pip
EUR/GBP25.3 pips22.5 pipđang mở rộng (1.12)3.22%0,1 pip
EUR/JPY60.5 pips72.7 pipco lại (0.83)3.66%0,3 pip
GBP/JPY94.8 pips95.6 pipsổn định (0.99)5.01%0.5 pips
AUD/JPY52.1 pips61.3 pipsđang thu hẹp (0.85)6.1%0.2 pips
XAU/USD (Vàng)$71.35$89.89thu hẹp (0.79)22.31%$0.08
XAG/USD (Bạc)$1.99$2.72đang thu hẹp (0.73)48%$0.01
US Oil (WTI)$2.88$3.12đang thu hẹp (0.92)42.46%$0.01
UK Oil (Brent)$3.23$3.62thu hẹp (0.89)50.97%$1.93
BTC/USD$1,605.41$2,226.64đang thu hẹp (0.72)31.64%$4.09
ETH/USD$65.41$82.75thu hẹp (0.79)46.15%$0.08
US500 (S&P 500)63.4 điểm79.0 điểmthu hẹp (0.80)11.84%0.2 điểm
US30 (Dow)468.8 điểm536.5 điểmđang thu hẹp (0.87)11.15%0.7 điểm
USTEC (Nasdaq 100)508.1 điểm584.6 điểmđang thu hẹp (0.87)22.38%0.5 pts
DE30 (DAX)303.0 điểm326.9 điểmđang thu hẹp (0.93)14.96%5.5 pts
JP225 (Nikkei 225)1,861.1 điểm1,940.6 điểmổn định (0.96)30.92%6.5 điểm
UK100 (FTSE 100)107.3 điểm113.8 điểmổn định (0.94)11.78%8.1 điểm

ADR = trung bình đỉnh–đáy trong ngày. Chế độ so sánh 14 phiên gần nhất với 50 phiên gần nhất: thị trường mở rộng cần đặt dừng lỗ rộng hơn và khối lượng nhỏ hơn; thị trường thu hẹp thì ngược lại. Khoảng trống cuối tuần = trung bình giá mở cửa thứ Hai so với giá đóng cửa thứ Sáu.

Rủi ro mỗi lot — tính khối lượng theo đô la, không theo lot

Công cụADRGiá trị của 1 pip/pt ($/lot)Mức dao động ngày điển hình mỗi lot
XAG/USD (Bạc)$1.99$50.00$9,965
XAU/USD (Vàng)$71.35$1.00$7,135
UK Oil (Brent)$3.23$10.00$3,226
US Oil (WTI)$2.88$10.00$2,882
BTC/USD$1,605.41$0.01$1,605
GBP/USD67.1 pips$10.00$671
USD/CHF47.8 pips$12.35$590
GBP/JPY94.8 pips$6.15$583
USTEC (Nasdaq 100)508.1 điểm$0.01$508
US30 (Dow)468.8 điểm$0.10$469
EUR/USD41.9 pip$10.00$419
EUR/JPY60.5 pips$6.15$372
USD/JPY59.2 pips$6.15$364
NZD/USD35.7 pips$10.00$357
DE30 (DAX)303.0 điểm$0.114$346
AUD/USD34.6 pips$10.00$346
EUR/GBP25.3 pips$13.45$340
USD/CAD46.1 pips$7.11$328
AUD/JPY52.1 pips$6.15$321
UK100 (FTSE 100)107.3 điểm$0.0135$144
ETH/USD$65.41$0.01$65
US500 (S&P 500)63.4 điểm$0.01$63
JP225 (Nikkei 225)1,861.1 điểm$0.00062$12

Cùng một ‘1 lot’ nhưng mang mức rủi ro rất khác nhau giữa các công cụ: trong mẫu này, một lot XAG/USD (Silver) dao động khoảng $9,965 trong một ngày điển hình so với $12 của JP225 (Nikkei 225) — gấp khoảng 864× mức phơi nhiễm hằng ngày. Kích thước vị thế chỉ so sánh được công bằng khi nó được đặt dựa trên mức dao động bằng đô la, và đó chính là điều mà công cụ tính khối lượng lot thì có.

Biên độ theo ngày trong tuần

Công cụThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ Sáu
EUR/USD48.7 pip53.9 pip60.7 pips63.2 pips55.9 pips
GBP/USD74.7 pips67.9 pips91.7 pip90 pips69.1 pips
USD/JPY53.5 pip60.9 pips50.9 pip83.2 pips54.9 pips
AUD/USD38.5 pips56.1 pip52.9 pips48.2 pips49 pips
USD/CAD44.8 pips51 pip57.3 pip60.2 pip49.7 pip
USD/CHF41.4 pips46.3 pip52.5 pips56.2 pips46.8 pips
NZD/USD40.6 pips45.7 pips57.2 pip46.2 pips44.7 pips
EUR/GBP31 pip24 pips31 pip25.1 pips22.8 pips
EUR/JPY74.4 pips85 pips79 pip76.6 pips81.5 pips
GBP/JPY110.9 pips103.3 pip119.9 pip105.7 pips97.9 pips
AUD/JPY58.4 pips89.8 pips71.2 pip73.9 pips68.1 pips
XAU/USD (Vàng)$80.07$106.66$120.85$110.49$91.83
XAG/USD (Bạc)$2.36$3.54$4.02$3.69$3.22
US Oil (WTI)$4.05$3.75$4.11$3.95$3.14
UK Oil (Brent)$4.11$3.53$4.97$4.44$3.34
BTC/USD$2,290.33$2,642.41$2,645.52$2,496.95$2,231.69
ETH/USD$85.41$95.84$93.08$87.71$86.39
US500 (S&P 500)75.0 điểm91.9 điểm96.5 điểm91.8 pts87.8 điểm
US30 (Dow)530.0 điểm612.2 điểm711.1 điểm660.5 pts553.2 điểm
USTEC (Nasdaq 100)553.5 điểm737.5 điểm652.1 điểm686.8 pts574.9 điểm
DE30 (DAX)391.1 điểm404.7 điểm423.8 pts416.6 điểm332.5 điểm
JP225 (Nikkei 225)1,916.9 điểm2,268.9 điểm2,270.5 điểm2,074.9 pts2,072.2 điểm
UK100 (FTSE 100)129.1 pts128.8 điểm133.1 điểm165.1 điểm113.5 điểm

Biên độ dao động trung bình hàng ngày theo từng ngày trong tuần trong khung ADR. Sự khác biệt chỉ mang tính tham khảo — các tuần có tin tức sẽ làm xáo trộn chúng.

Cách thức đo lường điều này

  • Biên độ hàng ngày, khoảng trống và giá đóng cửa đọc từ lịch sử D1 trên chính nguồn cấp MT5 của Exness.
  • Biến động thực tế được quy đổi theo năm từ lợi nhuận hàng ngày tính theo giá đóng cửa liên tiếp.
  • Biến động đô la trên mỗi lot = ADR × giá trị mỗi pip của hợp đồng theo thông số kỹ thuật của mã giao dịch.
  • Biên độ trong quá khứ không dự báo được biên độ trong tương lai; các số liệu được cập nhật theo lịch.

Được đo ngay trong terminal trên chính nguồn dữ liệu giá MetaTrader 5 và thông số ký hiệu của Exness, làm mới theo lịch. Mọi số liệu chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo điều kiện thị trường.

Mở tài khoản Exness →

Các trang liên quan của Exness